cá rô tía

cá rô tía

Cá rô tía bơi lội trong ao nước trong xanh.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Loài nước ngọt: " tía" tên gọi một loài thuộc họ , thân hình dẹp, vảy nhỏ, màu sắc thường ánh tím hoặc đỏ tía. Loài này thường sốngao, hồ, sông ngòi được ưa chuộng trong ẩm thực nhờ thịt thơm ngon.
    • Tên gọi khác: Trong một số vùng, " tía" còn được gọi là đồng tím hoặc sông, nhưng phổ biến nhất là chỉ loài màu sắc đặc trưng.
dụ sử dụng
  • (Loài nước ngọt màu tím này thường được chế biến bằng cách kho trong nồi đất cùng gia vị.)
  • (Anh ấy bắt được một con tía trọng lượng khoảng 500 gram.)
  • (Món ăn làm từ tía chiên vàng món đặc trưng của làng quê tôi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • " tía kho tộ": món ăn truyền thống làm từ tía, được kho trong nồi đất với nước màu, tiêu, ớt hành.

    • tôi nấu tía kho tộ rất ngon, thịt săn chắc thấm gia vị. ( tôi chế biến tía kho tộ hấp dẫn, thịt chắc ngấm đều gia vị.)
  • " tía nướng muối ớt": cách chế biến tía bằng cách nướng trên than hồng, tẩm muối ớt.

    • tía nướng muối ớt chấm với nước mắm chua ngọt món nhậu khoái khẩu. ( tía nướng muối ớt ăn kèm nước mắm chua ngọt món ưa thích khi nhậu.)
Biến thể từ gần giống
  • (danh từ): tên chung cho các loài thuộc họ , bao gồm cả tía.

    • đồng thường nhỏ hơn tía. ( đồng thường kích thước nhỏ hơn tía.)
  • phi (danh từ): loài nước ngọt khác, thân dẹp, vảy to, phổ biến trong nuôi trồng.

    • phi dễ nuôi hơn tía. ( phi dễ chăm sóc hơn tía.)
Từ đồng nghĩa
  • tím: cách gọi khác dựa trên màu sắc đặc trưng.
  • sông: tên gọi theo môi trường sống tự nhiên.
Thành ngữ liên quan
  • " tía, rau muống": câu nói chỉ sự kết hợp hài hòa trong ẩm thực dân dã.
    • Bữa cơm quê tía, rau muống đủ đầy. (Bữa ăn giản dịlàng quê với tía rau muống đã đầy đủ.)